Open today: 7:30AM - 9:00PM

Asus

Sắp xếp theo:

ASUS ZENFONE MAX PRO M1

86,400₫

Màn hình    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ASUS ZENFONE MAX PRO M1              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ASUS ZENFONE MAX PRO M1                        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ASUS ZENFONE MAX PRO M1                      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD+ (1080 x 2160 Pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.99" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            2.5D Diamond Cut Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP và 5 MP (2 camera) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Tự động lấy nét, Đèn Flash trợ sáng, Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 8.0 (Oreo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 636 8 nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 509 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 400 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    Hỗ trợ 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        BDS, A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.2, A2DP, LE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Hợp kim nhôm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 159 mm - Ngang 76 mm - Dày 8.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       180 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 5000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Tiết kiệm pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Sạc pin nhanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chặn cuộc gọi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chặn tin nhắn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.264(MPEG4-AVC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, eAAC+ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS ZEPHYRUS GX501VS

1,199,850₫

ASUS ZEPHYRUS GX501VS

1,199,850₫

Màn hình   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS ZEPHYRUS GX501VS

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

607,500₫

Màn hình   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS ZENBOOK UX3430UQ-GV012T

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

387,780₫

Màn hình   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS ZENBOOK PRO UX550VE-DB71T

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS ZENBOOK FLIP 15

620,655₫

Màn hình   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS ZENBOOK FLIP 15

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS ZENBOOK FLIP 15

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS ZENBOOK FLIP 15

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS ZENBOOK FLIP 15

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS ZENBOOK FLIP 15

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS ZENBOOK FLIP 15

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

318,780₫

Màn hình   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS ZENBOOK 13 UX331UN

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS VIVOBOOK E403NA

136,965₫

Màn hình   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS VIVOBOOK E403NA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS VIVOBOOK E403NA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS VIVOBOOK E403NA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS VIVOBOOK E403NA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS VIVOBOOK E403NA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS VIVOBOOK E403NA

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

106,485₫

Màn hình   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan   ASUS VIVOBOOK E200HA-FD0041TS

Không quay

Máy nóng

 

trọng lượng sản phẩm   2,4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước sản phẩm      35 x 29 x 39 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pin:        Cần có 1 pin lithium ion (bao gồm). - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

số mô hình          NH.Q1UEG.004 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yếu tố hình thức               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       3,840 x 2,160 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thương hiệu bộ vi xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại vi xử lý          Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tốc độ xử lý         2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhân xử lý           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ chính               32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ bộ nhớ           DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ        DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước tối đa được hỗ trợ     64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước ổ cứng            1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ ổ cứng            HDD | SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất chipset      nVidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa mô tả             NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ card đồ họa         VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ đồ họa kích thước bộ nhớ   8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         802_11_ABGNAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại mạng WLAN              802.11 a / b / g / n / ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng giao diện USB 3.0          4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số giao diện HDMI           1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet             1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ quang học           DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin  Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình  7 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin lithium  48 watt giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS PADFONE X MINI

86,400₫

 

Màn hình máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ASUS PADFONE X MINI        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2014, tháng 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2014, tháng 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        132,1 x 66,3 x 12,7 mm (5,20 x 2,61 x 0,5 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             148,8 g (5,22 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trạm Padfone với màn hình IPS 7 inch, 800 x 1280 pixel, pin 2200 mAh, camera trước 1 MP. 203,7 x 119,4 x 11,2-21,1 mm, 249,8 gam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS + LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          4,5 inch, 55,8 cm 2 (~ 63,7% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 218 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 4.4.2 (KitKat) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel Atom Z2560 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual-core 1.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       PowerVR SGX544MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 64 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p @ 30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế, khoảng cách - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - ASUS WebStorage (dung lượng 50 GB)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - Ghi  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm / quay số bằng giọng nói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2060 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 360 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Tối đa 15 giờ 40 phút (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ASUS ZOOM ZX550

216,000₫

ASUS ZOOM ZX550

216,000₫

Màn hình          ASUS ZOOM ZX550

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn          ASUS ZOOM ZX550

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin          ASUS ZOOM ZX550

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc          ASUS ZOOM ZX550

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh          ASUS ZOOM ZX550

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic          ASUS ZOOM ZX550

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước          ASUS ZOOM ZX550

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G          ASUS ZOOM ZX550

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth          ASUS ZOOM ZX550

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim          ASUS ZOOM ZX550

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn          ASUS ZOOM ZX550

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main          ASUS ZOOM ZX550

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi           ASUS ZOOM ZX550

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2015, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2015, tháng 12 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          158,9 x 78,8 x 12 mm (6,26 x 3,10 x 0,47 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             185 g (6.53 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,5 inch, 82,6 cm 2 (~ 65,9% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (~ 403 ppi mật độ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Corning Gorilla Glass 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - ASUS ZenUI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.0 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel Atom Z3580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 2.3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       PowerVR G6430 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   16/32/64/128 GB, RAM 2/4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP (f / 2.7-4.8, 28-84mm, zoom quang học 3x), tự động lấy nét laser, OIS, đèn flash kép đèn LED kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 5 MP, f / 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP, EDR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB Host - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Tuổi thọ pin 5 GB ASUS WebStorage  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Po 3000 mAh không thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

ASUS ZENFONE ZOOM S

270,000₫

ASUS ZENFONE ZOOM S

270,000₫

Màn hình          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main          ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi           ASUS ZENFONE ZOOM S

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

MẠNG  Công nghệ         

GSM / HSPA / LTE

PHÓNG                Thông báo           2015, tháng 8

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2015, tháng 12

THÂN HÌNH         Kích thước          164,6 x 84 x 10.6 mm (6,48 x 3,31 x 0,42 inch)

Cân nặng             190 g (6.70 oz)

SIM        Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu

Kích thước          6,0 inch, 99,2 cm 2 (~ 71,8% tỷ lệ màn hình so với thân)

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 367 ppi mật độ)

Cảm ưng đa điểm             Vâng

Sự bảo vệ            Corning Gorilla Glass 4

                - Asus ZenUI

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.0 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)

Chipset Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616

CPU       Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A53 và 4x1.2 GHz Cortex-A53)

GPU       Adreno 405

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)

Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB

32 GB, RAM 3 GB

MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR

Video    1080p @ 30fps, 720p @ 60fps

Thứ hai 5 MP, f / 2.0

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV

Loa         Có, loa kép

Giắc cắm 3.5mm               Vâng

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp

Bluetooth            4.1, A2DP, EDR

GPS        Có, với A-GPS, GLONASS, BDS

Radio     Đài FM

USB        microUSB 2.0

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn

Nhắn tin               SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM

Trình duyệt         HTML5

                - Tuổi thọ pin 5 GB ASUS WebStorage

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc

MP4 / H.264

- Trình xem tài liệu

- Trình chỉnh sửa ảnh / video

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Po 3000 mAh

ASUS ZENFONE V V520KL

205,200₫

Màn hình          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main          ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi           ASUS ZENFONE V V520KL

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

MẠNG  Công nghệ         

GSM / HSPA / LTE

PHÓNG                Thông báo           2015, tháng 8

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2015, tháng 12

THÂN HÌNH         Kích thước          164,6 x 84 x 10.6 mm (6,48 x 3,31 x 0,42 inch)

Cân nặng             190 g (6.70 oz)

SIM        Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu

Kích thước          6,0 inch, 99,2 cm 2 (~ 71,8% tỷ lệ màn hình so với thân)

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 367 ppi mật độ)

Cảm ưng đa điểm             Vâng

Sự bảo vệ            Corning Gorilla Glass 4

                - Asus ZenUI

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.0 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)

Chipset Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616

CPU       Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A53 và 4x1.2 GHz Cortex-A53)

GPU       Adreno 405

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (khe cắm dành riêng)

Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB

32 GB, RAM 3 GB

MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR

Video    1080p @ 30fps, 720p @ 60fps

Thứ hai 5 MP, f / 2.0

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV

Loa         Có, loa kép

Giắc cắm 3.5mm               Vâng

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp

Bluetooth            4.1, A2DP, EDR

GPS        Có, với A-GPS, GLONASS, BDS

Radio     Đài FM

USB        microUSB 2.0

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn

Nhắn tin               SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM

Trình duyệt         HTML5

                - Tuổi thọ pin 5 GB ASUS WebStorage

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc

MP4 / H.264

- Trình xem tài liệu

- Trình chỉnh sửa ảnh / video

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Po 3000 mAh

Tìm kiếm

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7

320,000₫

IPHONE 7

320,000₫


Màn hình IPHONE 7
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR, Retina Flash, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Air Play, NFC, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.3 mm - Ngang 67.1 mm - Dày 7.1 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
138 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1960 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, MP4, AVI, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, MP3, WAV, AAC, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 6 PLUS

336,000₫

IPHONE 6 PLUS

336,000₫


Màn hình IPHONE 6 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 6 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 6 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 6 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 6 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 6 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 6 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 6 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 6 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 6 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 6 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 6 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 6 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim FullHD 1080p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt, Tự động lấy nét, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A8 2 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
PowerVR GX6450- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.1 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.1 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
172 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2915 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 6S PLUS

338,000₫

IPHONE 6S PLUS

338,000₫


Màn hình IPHONE 6S PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 6S PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 6S PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 6S PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 6S PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 6S PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 6S PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 6S PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 6S PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 6S PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 6S PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 6S PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 6S PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

  • Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nétChạm lấy nétNhận diện khuôn mặtHDRPanoramaChống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Selfie ngược sáng HDRTự động lấy nétTự động cân bằng sángRetina FlashPanorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iOS 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Apple A9 2 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PowerVR GT7600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 54 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/acDual-bandDLNAWi-Fi DirectWi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A-GPSGLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A2DPV4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Air Play- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

192 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2750 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3D Touch
Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3GPMP4AVIWMVH.263H.264(MPEG4-AVC)DivX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP3WAVWMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11/2015- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© TRUNG TÂM BẢO HÀNH ỦY QUYỀN CHÍNH HÃNG LAPTOP PHONE TABLET, XEM SỬA TRƯỚC MẶT
Lien he vienmaytinh
Lien he vienmaytinh