Open today: 7:30AM - 9:00PM

ZTE

Sắp xếp theo:

ZTE GRAND X VIEW 2

82,800₫

ZTE GRAND X VIEW 2

82,800₫

 

Màn hình máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW 2           

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       2224 x 1668 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        12 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Ultra HD@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            F/1.8, Chống rung OIS, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Nhận diện nụ cười, HDR, Panorama - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    7 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     iOS 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Apple A10X 6 nhân 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Power VR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              Khoảng 59.5 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Tiệm cận, La bàn, Con quay hồi chuyển 3 chiều, Khí áp kế, Gia tốc, Fingerprint Sensor, Ánh sáng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         1 SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Nano Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           FaceTime - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 42 Mbps; Upload 5.76 Mbps) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            4G LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            A2DP, 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Lightning - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           4 stereo speakers, Mở khóa bằng vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhôm nguyên khối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 250.6 mm - Ngang 174.1 mm - Dày 6.1 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       477 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              30.4 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE GRAND X VIEW

138,000₫

ZTE GRAND X VIEW

138,000₫

 

Màn hình máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ZTE GRAND X VIEW   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       2224 x 1668 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.5" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        12 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Ultra HD@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            F/1.8, Chống rung OIS, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Nhận diện nụ cười, HDR, Panorama - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    7 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     iOS 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Apple A10X 6 nhân 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Power VR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              Khoảng 59.5 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Tiệm cận, La bàn, Con quay hồi chuyển 3 chiều, Khí áp kế, Gia tốc, Fingerprint Sensor, Ánh sáng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         1 SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Nano Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           FaceTime - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 42 Mbps; Upload 5.76 Mbps) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            4G LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            A2DP, 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Lightning - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           4 stereo speakers, Mở khóa bằng vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhôm nguyên khối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 250.6 mm - Ngang 174.1 mm - Dày 6.1 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       477 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mức năng lượng tiêu thụ              30.4 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE ZFIVE G LTE

39,100₫

ZTE ZFIVE G LTE

39,100₫

 

Màn hình    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE ZFIVE G LTE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE ZFIVE G LTE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE ZFIVE G LTE               

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE ZFIVE G LTE                        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE ZFIVE G LTE                    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE ZFIVE G LTE                       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE ZFIVE G LTE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE ZFIVE G LTE                        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE VOYAGE 5 PLUS

85,740₫

ZTE VOYAGE 5 PLUS

85,740₫

 

Màn hình    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE VOYAGE 5 PLUS                  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE VOYAGE 5 PLUS                        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE VOYAGE 5 PLUS                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE VOYAGE 5 PLUS                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE VOYAGE 5 PLUS                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE VOYAGE 5 PLUS                        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE VOYAGE 5 PLUS               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE VOYAGE 5 PLUS                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE VOYAGE 5 PLUS               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE V870

184,000₫

ZTE V870

184,000₫

 

Màn hình    ZTE V870                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE V870                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE V870                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE V870                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE V870                       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE V870               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE V870                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE V870              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE V870                      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE V870                       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE V870             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE V870                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE V870              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE TEMPO X

37,260₫

ZTE TEMPO X

37,260₫

 

Màn hình    ZTE TEMPO X               

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE TEMPO X                    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE TEMPO X               

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE TEMPO X               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE TEMPO X               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE TEMPO X                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE TEMPO X                     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE TEMPO X                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE TEMPO X              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE TEMPO X               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE TEMPO X                 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE TEMPO X                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE TEMPO X                  

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE TEMPO GO

36,800₫

ZTE TEMPO GO

36,800₫

 

Màn hình    ZTE TEMPO GO                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE TEMPO GO                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE TEMPO GO                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE TEMPO GO                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE TEMPO GO                        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE TEMPO GO                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE TEMPO GO                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE TEMPO GO               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE TEMPO GO                       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE TEMPO GO                        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE TEMPO GO              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE TEMPO GO                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE TEMPO GO              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE SMALL FRESH 5

64,820₫

ZTE SMALL FRESH 5

64,820₫

 

Màn hình    ZTE SMALL FRESH 5              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE SMALL FRESH 5                  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE SMALL FRESH 5              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE SMALL FRESH 5                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE SMALL FRESH 5                    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE SMALL FRESH 5                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE SMALL FRESH 5                        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE SMALL FRESH 5               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE SMALL FRESH 5                  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE SMALL FRESH 5                

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE OVERTURE 3

29,900₫

ZTE OVERTURE 3

29,900₫

 

Màn hình    ZTE OVERTURE 3                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE OVERTURE 3                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE OVERTURE 3                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE OVERTURE 3                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE OVERTURE 3                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE OVERTURE 3                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE OVERTURE 3                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE OVERTURE 3                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE OVERTURE 3                      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE NUBIA N1 LITE

86,400₫

ZTE NUBIA N1 LITE

86,400₫

 

Màn hình    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE NUBIA N1 LITE                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE NUBIA N1 LITE                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE NUBIA N1 LITE                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE NUBIA N1 LITE                       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE NUBIA N1 LITE                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE NUBIA N1 LITE                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE NUBIA N1 LITE                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE NUBIA N1 LITE                     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE NUBIA N1 LITE                   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE MAX XL

59,340₫

ZTE MAX XL

59,340₫

 

Màn hình   ZTE MAX XL                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE MAX XL                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE MAX XL                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE MAX XL                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE MAX XL                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE MAX XL                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE MAX XL                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE MAX XL                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE MAX XL                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE MAX XL                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE MAX XL                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE MAX XL                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE MAX XL                      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

ZTE M Z-01K

177,480₫

ZTE M Z-01K

177,480₫

 

Màn hình   ZTE M Z-01K                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE M Z-01K                       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE M Z-01K                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE M Z-01K                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE M Z-01K                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE M Z-01K                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE M Z-01K                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE M Z-01K                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE M Z-01K                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE M Z-01K                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE M Z-01K                    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE M Z-01K                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE M Z-01K                     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Tìm kiếm

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7

320,000₫

IPHONE 7

320,000₫


Màn hình IPHONE 7
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR, Retina Flash, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Air Play, NFC, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.3 mm - Ngang 67.1 mm - Dày 7.1 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
138 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1960 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, MP4, AVI, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, MP3, WAV, AAC, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 6 PLUS

336,000₫

IPHONE 6 PLUS

336,000₫


Màn hình IPHONE 6 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 6 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 6 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 6 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 6 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 6 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 6 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 6 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 6 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 6 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 6 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 6 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 6 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim FullHD 1080p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt, Tự động lấy nét, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A8 2 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
PowerVR GX6450- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.1 mm - Ngang 77.8 mm - Dày 7.1 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
172 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2915 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 6S PLUS

338,000₫

IPHONE 6S PLUS

338,000₫


Màn hình IPHONE 6S PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 6S PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 6S PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 6S PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 6S PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 6S PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 6S PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 6S PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 6S PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 6S PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 6S PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 6S PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 6S PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

  • Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nétChạm lấy nétNhận diện khuôn mặtHDRPanoramaChống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Selfie ngược sáng HDRTự động lấy nétTự động cân bằng sángRetina FlashPanorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iOS 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Apple A9 2 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PowerVR GT7600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 54 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/acDual-bandDLNAWi-Fi DirectWi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A-GPSGLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A2DPV4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Air Play- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

192 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2750 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3D Touch
Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3GPMP4AVIWMVH.263H.264(MPEG4-AVC)DivX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP3WAVWMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11/2015- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© TRUNG TÂM BẢO HÀNH ỦY QUYỀN CHÍNH HÃNG LAPTOP PHONE TABLET, XEM SỬA TRƯỚC MẶT
Lien he vienmaytinh
Lien he vienmaytinh